Thuật Ngữ BĐS #1 Bí Ẩn Ngôn Ngữ Dân Môi Giới

Thuật Ngữ BĐS #1: Bí Ẩn Ngôn Ngữ Dân Môi Giới – 69 Thuật Ngữ Bất Động Sản Bạn Chưa Biết

Quý – một chàng trai trẻ đầy nhiệt huyết – bước vào nghề môi giới bất động sản với tâm thế háo hức. Nhưng chỉ sau một tuần, cậu đã choáng ngợp trước những cuộc trò chuyện của đàn anh trong nghề.

“Căn này có pháp lý sạch, chủ thiện chí, giá mềm, lại còn hoa hồng đẹp.”
“Khách này cần chốt nhanh, nhưng đừng để họ biết giá sàn nhé!”

Những từ ngữ này cứ bay vèo vèo, khiến Quý ngơ ngác như lạc vào một thế giới bí ẩn.

Một ngày, sếp của Quý ném lên bàn một danh sách và nói:
“Muốn sống sót trong nghề này, cậu phải thuộc lòng 69 thuật ngữ này!”

Quý mở tờ giấy ra, mắt sáng lên: Pháp lý sạch, Cọc thiện chí, Giá sàn, Đất vàng, Đầu tư lướt sóng…

Hóa ra, môi giới BĐS không chỉ là chuyện mua bán, mà còn là cả một ngôn ngữ riêng. Nếu không hiểu, có thể bị “hớ” bất cứ lúc nào!

Bạn có tò mò muốn biết hết 69 thuật ngữ bất động sản không?

Ok, let’s go!!!

Dưới đây là danh sách phần 1 – các thuật ngữ phổ biến trong lĩnh vực bất động sản thổ cư, bao gồm cả các khái niệm chính thống và thuật ngữ truyền miệng của giới sale môi giới tại Hà Nội:

(Đừng quên còn có phần 2 thú vị hơn nữa nhé!…)

I. Thuật ngữ chung về bất động sản

  1. Bất động sản (BĐS) – Tài sản gắn liền với đất đai, bao gồm nhà ở, công trình xây dựng…
  2. Thổ cư – Đất ở có thể xây dựng nhà hợp pháp.
  3. Thổ cư xen kẹt – Đất thổ cư nhưng bị kẹp giữa đất nông nghiệp hoặc đất công.
  4. Đất dịch vụ – Đất cấp cho dân mất đất do quy hoạch.
  5. Đất đấu giá – Đất nhà nước bán công khai qua đấu thầu.
  6. Sổ đỏ – Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất (GCNQSDĐ), cấp cho đất ở.
  7. Sổ hồng – Giấy chứng nhận quyền sở hữu nhà và tài sản gắn liền với đất.
  8. Sổ chung – Một mảnh đất có nhiều chủ sở hữu chung, chưa tách thửa.
  9. Sổ riêng – Giấy chứng nhận sở hữu một chủ, có thể sang tên.
  10. Sổ trắng – Giấy tờ nhà đất cũ trước năm 1975.
thuật ngữ bđs - sổ trắng
Sổ trắng.

II. Thuật ngữ liên quan đến pháp lý và quy hoạch

  1. Hạn mức tách thửa – Diện tích tối thiểu để tách sổ.
  2. Chuyển đổi mục đích sử dụng đất – Chuyển từ đất nông nghiệp, đất dịch vụ sang đất thổ cư.
  3. Quy hoạch treo – Khu vực nằm trong quy hoạch nhưng chưa triển khai.
  4. Chỉ giới đường đỏ – Ranh giới phân định lòng đường và vỉa hè.
  5. Chỉ giới xây dựng – Phần đất được phép xây dựng công trình.
  6. Mật độ xây dựng – Phần diện tích đất được phép xây dựng nhà.
  7. Lộ giới – Ranh giới quy hoạch mở rộng đường.
  8. Đất nở hậu – Mảnh đất có mặt sau rộng hơn mặt trước, phong thủy tốt.
  9. Đất tóp hậu – Mảnh đất có mặt sau hẹp hơn mặt trước, phong thủy không tốt.
chỉ giới đường đỏ và chỉ giới xây dựng
Phân biệt chỉ giới đường đỏ và chỉ giới xây dựng

Hãy xem thêm mặt cắt sau:

Mặt cắt chỉ giới đường đỏ và chỉ giới xây dựng
Mặt cắt chỉ giới đường đỏ và chỉ giới xây dựng

III. Thuật ngữ về giao dịch bất động sản

  1. Cọc (Đặt cọc) – Tiền đặt trước để giữ quyền mua.
  2. Cọc ghim (Cọc tre) – Cọc ít tiền, mang tính chất giữ chân khách.
  3. Cọc sâu (Cọc bê tông) – Đặt cọc giá trị lớn, khách gần như chắc chắn mua.
  4. Lướt sóng – Mua nhanh, bán nhanh để kiếm lời trong thời gian ngắn.
  5. Mua bán vi bằng – Giao dịch thông qua văn phòng thừa phát lại, không có giá trị pháp lý bằng sổ đỏ.
  6. Hợp đồng đặt cọc – Hợp đồng ghi nhận việc cọc mua nhà đất.
  7. Hợp đồng công chứng – Hợp đồng có giá trị pháp lý cao nhất, được công chứng tại phòng công chứng.
  8. Hợp đồng ủy quyền – Chủ đất ủy quyền cho người khác mua bán hộ.
  9. Mua bán sang tên (Chuyển nhượng sổ) – Quá trình đổi chủ trong sổ đỏ.
Mẫu vi bằng mua bán nhà chuẩn quy định năm 2023
Mẫu vi bằng mua bán nhà chuẩn quy định năm 2023

IV. Thuật ngữ liên quan đến nghề môi giới BĐS

  1. Sale BĐS – Người làm nghề môi giới bất động sản.
  2. Cò đất – Từ lóng chỉ môi giới tự do, không thuộc công ty nào.
  3. Chạy BĐS – Người đi tìm khách hoặc tìm hàng để giao dịch.
  4. Bán chéo – Môi giới hợp tác chéo để bán hàng cho nhau.
  5. Quét hàng – Tìm kiếm các BĐS tiềm năng để bán.
  6. Săn khách – Tìm kiếm khách hàng qua quảng cáo hoặc trực tiếp.
  7. Đàm phán chốt khách – Kỹ thuật thuyết phục khách mua.
  8. Nổ giá – Nói giá cao hơn giá thực tế để có lợi khi thương lượng.
  9. Cắt máu – Sale giảm hoa hồng để khách dễ chốt.
  10. Cọc ảo – Khách đặt cọc nhưng không thực sự có nhu cầu mua, chỉ để ép giá.
  11. Chạy KPI – Mục tiêu doanh số mà môi giới phải đạt.
  12. Team sale – Nhóm nhân viên kinh doanh cùng làm việc chung.
  13. Lead – (Khách hàng tiềm năng): Người quan tâm đến BĐS, có thể chốt.
  14. Lọc khách – Quy trình chọn ra khách có khả năng mua thực sự.
thuật ngữ cò đất
Môi giới tự do

V. Thuật ngữ về hình thức đầu tư bất động sản

  1. Đầu tư lướt sóng – Mua vào bán ra nhanh để kiếm lời.
  2. Đầu tư dài hạn – Mua BĐS giữ lâu dài để tăng giá trị.
  3. BĐS dòng tiền – BĐS có thể cho thuê tạo ra thu nhập ổn định.
  4. BĐS nghỉ dưỡng – BĐS tại khu du lịch, sinh thái.
  5. Mua sỉ – bán lẻ – Mua số lượng lớn rồi chia nhỏ bán lẻ kiếm lời.
  6. Săn đất nền – Đầu tư vào đất chưa có công trình xây dựng.
  7. Gồng lãi – Giữ BĐS dù giá tăng mạnh, chưa bán.
  8. Gồng lỗ – Giữ BĐS dù giá giảm, chưa bán.
  9. Cắt lỗ – Bán gấp BĐS với giá thấp hơn giá mua để thu hồi vốn.
Nhiều ô đất nền ngoại thành được nhà đầu tư "gom" chờ tăng giá.
Nhiều ô đất nền ngoại thành được nhà đầu tư “gom” chờ tăng giá.

VI. Thuật ngữ về quảng cáo và tìm khách

  1. Seeding – Đăng bài, bình luận tạo hiệu ứng để thu hút khách.
  2. Chạy quảng cáo – Đầu tư tiền để quảng bá BĐS.
  3. Quét data – Thu thập thông tin khách hàng tiềm năng.
  4. Gửi phễu – Gửi thông tin hàng loạt cho khách để lọc khách tiềm năng.
  5. Dẫn khách – Đưa khách đến xem nhà thực tế.
  6. Chốt đơn – Thuyết phục khách ký hợp đồng mua.
  7. Phủ sóng thương hiệu – Xây dựng hình ảnh cá nhân/môi giới chuyên nghiệp.
Đưa khách đến xem nhà thực tế
“Đi khách”

VII. Thuật ngữ truyền miệng trong giới môi giới BĐS

  1. Nhà đẹp giá mềm – Nhà tốt, giá rẻ hơn thị trường.
  2. Nhà mặt ngõ ô tô – Nhà trong ngõ nhưng ô tô vào được.
  3. Nhà phố cổ, sổ sạch – Nhà trung tâm, pháp lý rõ ràng.
  4. Hàng hot – BĐS đang được săn đón nhiều.
  5. Hàng chết – BĐS khó bán, khó ra hàng.
  6. Cháy hàng – BĐS bán hết trong thời gian ngắn.
  7. Hàng trôi – BĐS không bán được trong thời gian dài.
  8. Bể kèo – Thương vụ bị hủy do khách đổi ý.
  9. Sale “ngáo giá” – Môi giới báo giá quá cao so với thực tế.
  10. Bốc bát họ – Sale vay nóng để chạy quảng cáo.
  11. Của riêng bạnHãy góp ý, bổ sung thêm cho bài viết nhé!
Bốc bát họ – Sale vay nóng để chạy quảng cáo
Bốc bát họ – Sale chịu nhiều áp lực trước khi bán được nhà

Còn tiếp…

Tạm kết

Sau khi khám phá hết 69 thuật ngữ bất động sản, hẳn bạn đã cảm nhận được rằng BĐS không chỉ là chuyện mua bán, mà còn là một thế giới ngôn ngữ đầy màu sắc và chiến lược phải không?

Giờ đây, bạn đã có trong tay “bí kíp” để tự tin bước vào những cuộc giao dịch, hiểu rõ hơn những gì dân trong nghề đang nói, và thậm chí tận dụng chúng để có lợi thế cho mình!

Nhưng đây mới chỉ là phần khởi đầu!

Thị trường BĐS luôn biến động, và những thuật ngữ mới, chiến lược mới không ngừng xuất hiện.

Bạn đã sẵn sàng bước sâu hơn vào “cuộc chơi” này chưa?

Đón chờ Phần 2, nơi chúng ta sẽ khám phá những “từ lóng”, những bí mật giao dịch, chiến lược đầu tư thông minh, giúp bạn hiểu rõ hơn về cách giới sale giao tiếp nội bộ và cách trở thành người am hiểu BĐS thực thụ!

SẴN SÀNG TRỞ THÀNH MÔI GIỚI ONEHOUSING ?

Bạn quan tâm các vị trí công việc vui lòng để lại thông tin tại:

Kinh nghiệm BĐS
Ứng tuyển công việc
Muốn bán sản phẩm:

Cần thêm thông tin? Gọi điện/ Zalo tới:

Xem thêm